kê khai
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Kể ra, liệt kê từng khoản một một cách có hệ thống: Hành động trình bày, liệt kê chi tiết các thông tin, số liệu, tài sản, thu nhập... theo từng mục, khoản đã được quy định.
- Khai báo, đăng ký thông tin với cơ quan có thẩm quyền: Hành động cung cấp thông tin theo mẫu đơn, tờ khai cho cơ quan nhà nước (như thuế, hải quan) để đăng ký, xác nhận hoặc tính toán nghĩa vụ.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Người dân cần kê khai đầy đủ thu nhập cá nhân khi làm tờ khai thuế. (Người dân cần liệt kê đầy đủ thu nhập cá nhân khi làm tờ khai thuế.)
- Công ty phải kê khai tài sản cố định vào cuối năm tài chính. (Công ty phải liệt kê tài sản cố định vào cuối năm tài chính.)
- Hành khách phải kê khai hàng hóa khi nhập cảnh. (Hành khách phải khai báo hàng hóa khi nhập cảnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Kê khai trung thực": Hành động liệt kê, khai báo một cách chính xác, đúng sự thật, không gian dối.
- Việc kê khai trung thực thu nhập là nghĩa vụ của mọi công dân.
- "Kê khai bổ sung": Hành động liệt kê, khai báo thêm những thông tin, khoản mục còn thiếu sau lần khai đầu tiên.
- Do có sai sót, doanh nghiệp phải thực hiện kê khai bổ sung tờ khai thuế.
Biến thể và từ gần giờng
- Tờ khai (danh từ): Văn bản, mẫu đơn dùng để kê khai thông tin.
- Anh ấy đã điền xong tờ khai hải quan.
- Bản kê khai (danh từ): Tài liệu, văn bản chứa đựng nội dung đã được kê khai.
- Hãy nộp bản kê khai tài sản cho phòng tổ chức.
Từ đồng nghĩa
- Liệt kê: Nêu ra từng cái một theo một trình tự nhất định.
- Khai báo: Báo cho cơ quan có trách nhiệm biết về một việc gì đó.
- Đăng ký: Ghi tên, khai báo vào sổ để được công nhận chính thức.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Kê khai với: Hành động khai báo, trình bày thông tin với một cơ quan, tổ chức cụ thể.
- Công ty phải kê khai với cơ quan thuế về doanh thu quý.
- Kê khai ra: Hành động liệt kê, trình bày chi tiết ra thành văn bản.
- Anh ta đã kê khai ra tất cả các khoản chi tiêu trong chuyến công tác.
Thành ngữ liên quan
(Từ "kê khai" thường được dùng trong ngữ cảnh hành chính, pháp lý nên ít xuất hiện trong thành ngữ thông thường.)
- Kể ra từng khoản.